Thursday, 22/10/2020 - 16:19|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Việt Ân

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, đầu năm học 2020-2021

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT ẤN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, đầu năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

 

- Thực hiện theo Kế hoạch phát triển giáo dục năm học 2020-2021 đã được phê duyệt của ngành.

- Thực hiện đúng theo Công văn của Phòng GDĐT Đại Từ về việc Hướng dẫn tuyển sinh các lớp đầu năm học 2020-2021.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 - Chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học (Ban hành kèm theo QĐ số 16//2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thực hiện Văn bản số 9832/BGDĐT-GDTH ngày 01/9/2006 của Bộ GDĐT về Hướng dẫn thực hiện chương trình các môn học lớp 2,3,4,5.

 - Thực hiện dạy theo học các nội dung đã giảm tải theo Công văn số 5842/BGDĐT, ngày 01/9/2011 của Bộ GD-ĐT.

- Thực hiện Công văn số 4612/BGDĐT, ngày 03/10/2017 của Bộ GD-ĐT về việc hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh (từ năm học 2017-2018).

- Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 áp dụng đối với lớp 1 năm học 2020-2021.

- Thực hiện giảng dạy môn Tiếng Anh tự chọn đối với học sinh lớp 1.

- Thực hiện dạy học ngoại ngữ theo Đề án 1400 đối với học sinh lớp 3,4,5.

- Thực hiện dạy học môn Tin học đối với học sinh lớp 3,4,5 theo tinh thần chỉ đạo tại Công văn số 3031/BGDĐT, ngày 17/7/2017.

- Thực hiện đánh giá học sinh theo Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 và Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 của Bộ GDĐT về quy định đánh giá học sinh tiểu học đối với học sinh lớp 2,3,4,5.

- Thực hiện đánh giá học sinh tiểu học theo Thông tư 27/TT-BGDĐT ban hành quy định đánh giá học sinh tiểu học áp dụng đối với lớp 1 năm học 2020-2021.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Thực hiện tốt thông tin 2 chiều: Thông qua trao đổi trực tiếp, sổ liên lạc điện tử, hoặc điện thoại giữa nhà trường, GVCN với PHHS.

- Định kì họp giao ban giữa nhà trường với Ban ĐDCMHS; Họp phụ huynh học sinh toàn trường.

- Học sinh tích cực, chuyên cần chủ động trong học tập

- HS thực hiện tốt các nhiệm vụ của người HS tiểu học  theo Điều lệ Trường tiểu học và các nội quy của nhà trường. 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Học sinh tham gia các hoạt động của Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, hoạt động xã hội…

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt đầu tuần theo từng chủ điểm mang tính giáo dục cao .

- Sinh hoạt ngoại khóa 2 lần /năm học

- Tổ chức các ngày hội: Ngày hội văn hóa trường học; Tổ chức Vui Tết Trung thu, Ngày hội Thiếu nhi vui khỏe-tiến bước lên Đoàn,Tết Nguyên đán, Lễ ra trường cho học sinh lớp 5 …

- Sinh hoạt theo chủ điểm các ngày Lễ lớn trong năm.

 - Tổ chức tốt các hoạt động giáo dục NGLL theo mục tiêu giáo dục của từng tổ, khối.

- Giáo dục truyền thống và rèn kĩ năng sống cho HS. Đưa các trò chơi dân gian vào trường học, tham gia các cuộc thi, các sân chơi trí tuệ nhằm giáo dục cho học sinh phát triển toàn diện.

- Tổ chức tập luyện cho học sinh tham gia các Hội thi cấp huyện.

- Tổ chức sinh hoạt Câu lạc bộ: Tiếng Anh, Thể thao,…

, Tổ chức Ngày hội nói Tiếng Anh cấp trường.

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- 100% học sinh hoàn thành tốt và hoàn thành các môn học/HĐGD;

- 100% học sinh được đánh giá xếp loại Tốt, đạt về  rèn luyện các năng lực, các phẩm chất.

- Đảm bảo công tác an toàn, vệ sinh, sức khỏe cho học sinh.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- 100% học sinh lớp 1,2,3,4 có khả năng Hoàn thanh chương trình lớp học.

 - 100% học sinh lớp 5 có khả năng Hoàn thành chương trình tiểu học.

 

 

Na Mao, ngày 05 tháng 9 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 


Nguyễn Thị Toàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                     PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT ẤN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

305

 62

63

72

58

50

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

305

 62

63

72

58

50

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

305

 62

63

72

58

50

             Năng lực

305

 62

63

72

58

50

1. Tự phục vụ, tự quản

305

 62

63

72

58

50

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

186

 

33/62 = 53%

 

 42/63 = 67%

 42/72 = 58%

 36/58 = 62%

 33/50 = 66%

Đạt

(t lso với tổng số)

119

29/62= 47%

21/63= 33%

30/72= 42%

22/58 = 38%

17/50 = 34%

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

2. Hợp tác

305

 62

63

72

58

50

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

186 

 

33/62 = 53%

 

 40/63 = 63%

 39/72 = 54%

 36/58 = 62%

 38/50 = 76%

Đạt

(t lso với tổng số)

119

29/62= 47%

23/63= 37%

33/72= 46%

22/58 = 38%

12/50 = 24%

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0 

3. Tự học và giải quyết vấn đề

305

 62

63

72

58

50

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

175

 

33/62 = 53%

 

 40/63 = 63%

 39/72 = 54%

 33/58 = 57%

 30/50 = 60%

Đạt

(t lso với tổng số)

130

29/62= 47%

23/63= 37%

33/72= 46%

25/58 = 43%

20/50 = 40%

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

Phẩm chất

305

 62

63

72

58

50

1. Chăm học, chăm làm

305

 62

63

72

58

50

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

176

 

34/62 = 55%

 

 39/63 = 62%

 39/72 = 54%

 34/58 = 59%

 30/50 = 60%

Đạt

(t lso với tổng số)

129

28/62= 45%

24/63= 38%

33/72= 46%

24/58 = 41%

20/50 = 40%

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

2. Tự tin trách nhiệm

305

 62

63

72

58

50

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

179

 

35/62 = 56%

 

 37/63 = 59%

 41/72 = 57%

 36/58 = 62%

 30/50 = 60%

Đạt

(t lso với tổng số)

126

27/62= 44%

26/63= 41%

31/72= 43%

22/58 = 38%

20/50 = 40%

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

3. Trung thực, kỷ luật

305

 62

63

72

58

50

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

210

 

38/62 = 61%

 

 51/63 = 81%

 46/72 = 64%

 36/58 = 62%

 39/50 = 78%

Đạt

(t lso với tổng số)

95

24/62= 39%

12/63= 19%

26/72= 36%

22/58 = 38%

11/50 = 22%

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

4. Đoàn kết, yêu thương

305

 62

63

72

58

50

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

284

 

58/62 = 94%

 

 56/63 = 89%

72/72 = 100%

 52/58 = 90%

 46/50 = 92%

Đạt

(t lso với tổng số)

21

4/62= 6%

7/63= 11%

0/72= 0%

6/58 = 10%

4/50 = 8%

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV. Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1. Môn Tiếng Việt

305

 62

63

72

58

50

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

148

 

34/62 = 55%

 

 26/63 = 41%

 27/72 = 38%

 30/58 = 52%

 31/50 = 62%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

157

28/62= 45%

37/63= 59%

45/72= 62%

28/58 = 48%

19/50 = 38%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

2. Môn Toán

305

 62

63

72

58

50

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

204

 

46/62 = 74%

 

 41/63 = 65%

 46/72 = 64%

 33/58 = 57%

 38/50 = 76%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

101

16/62= 26%

22/63= 35%

26/72= 36%

25/58 = 43%

12/50 = 24%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

3. Đạo đức

305

 62

63

72

58

50

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

167

 

32/62 = 52%

 

 32/63 = 51%

 38/72 = 53%

 36/58 = 62%

 29/50 = 58%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

138

30/62= 48%

31/63= 49%

34/72= 47%

22/58 = 38%

21/50 = 42%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

4. TN&XH

197

 62

63

72

 

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

104

33/62 = 53%

31/36 = 4933%

40/72 = 56%

 

 

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

93

29/62 = 47%

3263 = 51%

32/72 = 44%

 

 

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

 

5. Môn Khoa học

108

 

 

 

58

50 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

81

 

 

 

40/58 = 69%

41/50 = 82%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

72

 

 

 

18/58 = 31%

9/50 = 18%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

0

6. Lịch sử & Địa lý

108

 

 

 

58

50 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

75

 

 

 

40/58 = 69%

33/50 = 66%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

35

 

 

 

18/58 = 31%

17/50 = 34%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

0

7. Môn Âm nhạc

305

 62

63

72

58

50

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

163

 

34/62 = 55%

 

 31/63 = 49%

 39/72 = 54%

 32/58 = 55%

 27/50 = 54%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

142

28/62= 45%

32/63= 51%

33/72= 46%

26/58 = 45%

23/50 = 46%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

8. Môn Mĩ thuật

305

 62

63

72

58

50

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

104

 

33/62 = 56%

 

 31/63 = 49%

 39/72 = 54%

 34/58 = 52%

 27/50 = 54%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

141

29/62= 44%

32/63= 51%

33/72= 46%

24/58 = 48%

23/50 = 46%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

9. Thủ công/Kĩ thuật

305

 62

63

72

58

50

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

104

 

33/62 = 56%

 

 32/63 = 51%

 39/72 = 54%

 38/58 = 66%

 28/50 = 56%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

141

29/62= 44%

31/63= 49%

33/72= 46%

20/58 = 34%

22/50 = 44%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

10. Môn Thể dục

305

 62

63

72

58

50

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

172

 

34/62 = 57%

 

 34/63 = 55%

 42/72 = 59%

 35/58 = 60%

 28/50 = 56%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

133

28/62= 43%

29/63= 45%

30/72= 41%

23/58 = 40%

22/50 = 44%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

1. Môn Tiếng Anh

180

 

 

72

58

50 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

77

 

 

28/72 = 39%

25/58 = 43%

24/50 = 48%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

103

 

 

44/72 = 61%

33/58 = 57%

26/50 = 52%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

0

1. Môn Tin học

180

 

 

72

58

50 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tng số)

88

 

 

31/72 = 43%

31/58 = 53%

26/50 = 52%

Hoàn thành

(t lso với tổng số)

92

 

 

41/72 = 57%

27/58 = 47%

24/50 = 48%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

0

 

 

Na Mao, ngày 05 tháng 9 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

                 

 

                  Nguyễn Thị Toàn

                                                     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                               PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT ẤN

   

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, đầu năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 10

1,8 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

1,8 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0 

1,8 m2/học sinh

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0 

-

III

Số điểm trường lẻ

0 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6.639 

21,8 m2/học sinh 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3.800

12,3 m2/học sinh  

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

560

1,8 m2/học sinh 

2

Diện tích thư viện (m2)

87 

2,2 m2/học sinh 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

0 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

56

1,8 m2/học sinh  

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

56

1,8 m2/học sinh 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

34

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

34 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 01

1,8 m2/học sinh  

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

10 

 

1.1

Khối lớp 1

2 

01 bộ/lớp 

1.2

Khối lớp 2

2 

01 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

2 

01 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

 2

01 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

 2

02 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

10 

 

2.1

Khối lớp 1

2 

01 bộ/lớp 

2.2

Khối lớp 2

2 

01 bộ/lớp

2.3

Khối lớp 3

2 

01 bộ/lớp

2.4

Khối lớp 4

 2

01 bộ/lớp

2.5

Khối lớp 5

 2

02 bộ/lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

13 

3 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

 

2

Cát sét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 1

 

5

Tăng âm, loa

2 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

0 

0 

XIII

Khu nội trú

 0

 0

0 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 1

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0 

 

0

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Na Mao, ngày 05 tháng 9 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Nguyễn Thị Toàn

 

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT ẤN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 21

 12

 6

 3

3

6

 5

 

 

 

 0

I

Giáo viên

16 

9

 2

 0

3

 3

12

4

0

 0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Na Mao, ngày 05 tháng 9 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Nguyễn Thị Toàn

 

 

Tác giả: Nguyễn Thị Toàn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 81
Hôm qua : 154
Tháng 10 : 3.570
Năm 2020 : 33.996